Máy in mã vạch di động Zebra ZQ610 ZQ620 mang đến đầy đủ các tiện ích phục vụ cho các ứng dụng kiểm kê, chăm sóc khác hàng, ZQ600 Series có thể in hầu hết các định dạng tem, nhãn, recept của shop, kho, bãi và các tác vụ hiện trường.
ZQ600 Series có pin - batteries lên tới 3250mAh kết hợp công nghệ in thông minh (Smart Print) cùng công nghệ quản lý pin PowerPrecesion+ --> thời gian làm việc dài hơn và hiệu quả hơn sau mỗi lần sạc.
Trọng lượng Zebra ZQ600 Series nhẹ hơn --> sử dụng cho cả ngày di chuyển hoạt động thoải mái với hiệu suất tốt hơn.
Giao tiếp màn hình màu kết hợp các phím điều khiển lớn hơn --> thuận tiện thao tác và xử lý các tác vụ đơn giản và nhanh chóng khi có sự cố.
ZQ600 Series có bộ nhớ được nâng cấp RAM: 256MB, Flash: 512MB --> đáp ứng đầy đủ các loại Fonts chữ, và hình ảnh cho các ứng dụng khác nhau.
Thông số kỹ thuật:
Thuộc tính chung
|
|
|
|
Thông số vật lý
|
|
Kích thước
|
ZQ610: 165mm L x 89mm W x 70mm H
ZQ620: 173mm L x 117mm W x 84mm H
|
Trọng lượng
|
ZQ610: 0.6 kg
ZQ620: 0.73 kg
|
Thông số máy
|
|
Hệ điều hành
|
Link-OS
|
Độ phân giải đầu in
|
203 dpi
|
Bộ nhớ
|
256MB RAM, 512MB Flash
|
Độ rộng in tối đa
|
ZQ610: 48mm
ZQ620: 72mm
|
Tốc độ in tối đa
|
115mm/s
|
Độ dài in – Chiều dài in nhãn
|
Min: 12.7mm; Max: 813mm
|
Nguồn cung cấp
|
PowerPrecision+ Li-Ion 3250 mAh
|
Thông số giấy – nhãn
|
|
Độ dày của nhãn
|
2.3 ml to 5.5 ml
|
Kiểu nhãn
|
Die-cut labels and tags, linerless labels,
receipt paper, black
bar and gap sensing |
Đường kính
nhãn, lõi nhãn
|
ZQ610: 2.2 in./55.9 mm OD on a 0.75 in./19 mm
or 1.375
in./34.9 mm inner core ZQ620: 2.6 in./66 mm OD on a 0.75 in./19 mm or 1.375 in./34.9 mm inner core |
Độ rộng nhãn
|
ZQ610: 25mm to 55.4 mm
ZQ620: 25 mm to 79 mm
|
Mã vạch có thể in
|
|
Barcode
Ratios: 1.5:1, 2:1, 2.5:1, 3:1, 3.5:1
Linear Barcodes: Code 39, Code 93, UCC/EAN128, Code 128, Codabar (NW-7), Interleaved 2-of-5, UPC-A, UPC-E, 2 and 5 digit add-on, EAN-8, EAN-13, 2 and 5 digit add-on 2D Barcodes: PDF417, MicroPDF417, MaxiCode, QR Code, GS1/DataBar™ (RSS) family, Aztec, MSI/ Plessey, FIM Postnet, Data Matrix, TLC39 |
|
Fonts and Graphics
|
|
Standard
Fonts: 25 bitmapped, 1 smooth, scalable (CG Triumvirate
Bold Condensed*) Optional Fonts: downloadable bitmapped/scalable fonts International Character Sets (optional): Chinese (traditional/simplified); Japanese; Korean; Thai, Vietnamese *Contains UFST® from Agfa Monotype Corporation |
|
Giao tiếp, kết nối
|
|
ZebraNet® 802.11ac radio with support for:
• WEP, TKIP and AES encryption • WPA and WPA2 • 802.1x (with WEP, WPA or WPA2) • EAP-FAST, EAP-TTLS, EAP-TLS, PEAP, LEAP • 802.11d and 802.11i • Simultaneous Bluetooth 4.1 dual radio • Wi-Fi Certification • Fast roaming using Pairwise Master Key (PMK) caching, Opportunistic Key Caching (OKC), EAP Fast Session resumption or 802.11r • Support for Ad Hoc mode Bluetooth 4.1 (Classic and BLE) radio • Security modes 1 – 4 • “Made for iPod/iPhone/iPad” certified • Key Bonding 10/100 Ethernet support (via charging cradle) Cabled Communications Specifications • USB 2.0 full-speed interface (12 Mbps) • Mini-B connector with optional strain relief • Serial interface: 14-pin RS-232C port for communication to terminal or other host up to 115.2 Kbps |
|
Tùy chọn phụ kiện
|
|
|
|
Điều kiện hoạt động
|
|
Nhiệt độ hoạt động
|
-20° C to 50° C
|
Nhiệt độ bảo quản
|
-20°C to 65°C
|
Khả năng chịu rơi
|
Khoảng 1.52 m xuống sàn bê tông
|
Chuẩn kháng bụi, nước
|
IP43; IP54 đối với bao đựng.
|



No comments:
Write comments